1. Bảng lương giáo sư
Hệ số lương đặc thù: 1,3

2. Bảng lương phó giáo sư, giảng viên cao cấp, giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp, giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp
Hệ số lương đặc thù: 1,2

3. Bảng lương giáo viên dự bị đại học cao cấp, giáo viên trung học phổ thông cao cấp, giáo viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp, các chức danh tương đương khác
Hệ số lương đặc thù: 1,1

4. Bảng lương giáo viên trung học cơ sở, tiểu học, mầm non cao cấp, các chức danh tương đương khác
Hệ số lương đặc thù: 1,2

5. Bảng lương giảng viên chính, giảng viên cao đẳng sư phạm chính, giảng viên giáo dục nghề nghiệp chính
Hệ số lương đặc thù: 1,3

6. Bảng lương giáo viên dự bị đại học chính, giáo viên trung học phổ thông chính, giáo viên giáo dục nghề nghiệp chính, các chức danh tương đương khác
Hệ số lương đặc thù: 1,25

7. Bảng lương giáo viên trung học cơ sở, tiểu học, mầm non chính, các chức danh tương đương khác
Hệ số lương đặc thù: 1,3
8. Bảng lương giảng viên, giảng viên cao đẳng sư phạm, trợ giảng, giảng viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết
Hệ số lương đặc thù: 1,5

9. Bảng lương giáo viên dự bị đại học, giáo viên trung học phổ thông, trung học cơ sở, tiểu học, mầm non, giáo viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết, các chức danh tương đương khác
Hệ số lương đặc thù: 1,45

10. Bảng lương giảng viên giáo dục nghề nghiệp thực hành, giáo viên trung học cơ sở, tiểu học chưa đạt trình độ chuẩn (trình độ cao đẳng), giáo viên giáo dục nghề nghiệp thực hành, các chức danh tương đương khác
Hệ số lương đặc thù: 1,6

11. Bảng lương giáo viên tiểu học, mầm non chưa đạt trình độ chuẩn (trình độ trung cấp), giáo viên giáo dục nghề nghiệp, các chức danh tương đương khác
Hệ số lương đặc thù: 1,6
