
Tham khảo ngay bảng giá dịch vụ kế toán trọn gói, dịch vụ kế toán cho hộ kinh doanh, tư vấn thuế hộ kinh doanh cá thể trên toàn quốc từ 350.000 đồng/tháng.
Tham khảo nhanh bảng giá dịch vụ kế toán trọn gói - dịch vụ kế toán thuế trọn gói (báo cáo thuế) cho hộ kinh doanh tại Anpha.
➧ Cam kết hoàn thành dịch vụ kế toán trọn gói đúng thỏa thuận và theo quy định cơ quan thuế.
➧ Các thông tin, chứng từ khách hàng cần cung cấp đơn giản, bao gồm:
- Sao kê tài khoản ngân hàng;
- Hóa đơn đầu vào, hóa đơn đầu ra;
- Bảng lương nhân viên (nếu có phát sinh chi trả lương);
- Các loại giấy tờ liên quan khác.
1. Bảng giá dịch vụ kế toán trọn gói cho hộ kinh doanh tại Hà Nội và Đà Nẵng
|
NHÓM NGÀNH DỊCH VỤ - THƯƠNG MẠI - XÂY DỰNG - SẢN XUẤT - XUẤT NHẬP KHẨU - CAFE - DỊCH VỤ ĂN UỐNG
|
|
Doanh thu tháng
(VNĐ)
|
Dịch vụ - Thương mại
(< 1000 mặt hàng)
|
Xây dựng - Sản xuất - Xuất nhập khẩu - Cafe - Dịch vụ ăn uống - Thương mại (≥ 1000 mặt hàng)
|
|
Dưới 41 triệu
|
699.000 đồng
|
799.000 đồng
|
|
Từ 41 - dưới 100 triệu
|
999.000 đồng
|
1.199.000 đồng
|
|
Từ 100 - dưới 250 triệu
|
1.399.000 đồng
|
1.799.000 đồng
|
|
Từ 250 - dưới 500 triệu
|
1.999.000 đồng
|
2.499.000 đồng
|
|
Từ 500 triệu - dưới 1 tỷ
|
2.499.000 đồng
|
3.499.000 đồng
|
|
Từ 1 - dưới 2 tỷ
|
3.299.000 đồng
|
4.199.000 đồng
|
|
Từ 2 - dưới 3 tỷ
|
4.499.000 đồng
|
5.499.000 đồng
|
|
Từ 3 - dưới 4 tỷ
|
5.999.000 đồng
|
7.499.000 đồng
|
|
Từ 4 - dưới 5 tỷ
|
7.499.000 đồng
|
8.999.000 đồng
|
|
Từ 5 tỷ trở lên
|
Liên hệ
|
Lưu ý:
Chi phí chưa bao gồm:
- Thuế VAT;
- Phí mua phần mềm bán hàng, phần mềm kế toán, chữ ký số, phần mềm hóa đơn và các phần mềm hay thiết bị cần thiết khác của hộ kinh doanh.
GỌI NGAY
2. Bảng giá dịch vụ kế toán thuế cho hộ kinh doanh tại TP. Hồ Chí Minh
Lưu ý: Các bảng phí dưới đây áp dụng cho quý - 3 tháng.
|
NHÓM NGÀNH THƯƠNG MẠI
|
|
Số hóa đơn
|
Không có tờ khai hải quan
|
Có tờ khai hải quan
|
|
Không có hóa đơn
|
1.050.000 đồng/quý
|
1.050.000 đồng/quý
|
|
Dưới 10
|
1.470.000 đồng/quý
|
1.890.000 đồng/quý
|
|
Dưới 16
|
1.680.000 đồng/quý
|
2.100.000 đồng/quý
|
|
Dưới 31
|
2.100.000 đồng/quý
|
2.730.000 đồng/quý
|
|
Dưới 46
|
2.520.000 đồng/quý
|
3.360.000 đồng/quý
|
|
Dưới 61
|
2.940.000 đồng/quý
|
3.990.000 đồng/quý
|
|
Dưới 76
|
3.360.000 đồng/quý
|
4.620.000 đồng/quý
|
|
Dưới 91
|
3.780.000 đồng/quý
|
5.040.000 đồng/quý
|
|
Dưới 121
|
4.410.000 đồng/quý
|
5.880.000 đồng/quý
|
|
Dưới 151
|
5.040.000 đồng/quý
|
6.720.000 đồng/quý
|
|
Dưới 181
|
5.670.000 đồng/quý
|
7.350.000 đồng/quý
|
|
Từ 181 trở lên
|
Mỗi hóa đơn phát sinh thêm, tính phí 14.000 đồng/hóa đơn
|
|
NHÓM NGÀNH TƯ VẤN DỊCH VỤ
|
|
Số hóa đơn
|
Spa - Giáo dục
Khách sạn - Logistics
|
Tư vấn - Dịch vụ khác
|
|
Không có hóa đơn
|
1.050.000 đồng/quý
|
1.050.000 đồng/quý
|
|
Dưới 10
|
1.470.000 đồng/quý
|
1.470.000 đồng/quý
|
|
Dưới 16
|
1.680.000 đồng/quý
|
1.680.000 đồng/quý
|
|
Dưới 31
|
2.100.000 đồng/quý
|
2.310.000 đồng/quý
|
|
Dưới 46
|
2.730.000 đồng/quý
|
2.940.000 đồng/quý
|
|
Dưới 61
|
3.360.000 đồng/quý
|
3.570.000 đồng/quý
|
|
Dưới 76
|
3.780.000 đồng/quý
|
3.990.000 đồng/quý
|
|
Dưới 91
|
4.200.000 đồng/quý
|
4.410.000 đồng/quý
|
|
Dưới 121
|
5.040.000 đồng/quý
|
5.250.000 đồng/quý
|
|
Dưới 151
|
5.670.000 đồng/quý
|
5.880.000 đồng/quý
|
|
Dưới 181
|
6.300.000 đồng/quý
|
6.510.000 đồng/quý
|
|
Từ 181 trở lên
|
14.000 đồng/hóa đơn
|
14.000 đồng/hóa đơn
|
|
NHÓM NGÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG - TRANG TRÍ NỘI THẤT
SẢN XUẤT - GIA CÔNG - LẮP ĐẶT
|
|
Số hóa đơn
|
Thi công xây dựng
Sản xuất - Gia công
|
Trang trí nội thất - Lắp đặt
|
|
Không có hóa đơn
|
1.470.000 đồng/quý
|
1.470.000 đồng/quý
|
|
Dưới 10
|
2.100.000 đồng/quý
|
1.680.000 đồng/quý
|
|
Dưới 16
|
2.310.000 đồng/quý
|
2.100.000 đồng/quý
|
|
Dưới 31
|
3.150.000 đồng/quý
|
2.940.000 đồng/quý
|
|
Dưới 46
|
3.990.000 đồng/quý
|
3.780.000 đồng/quý
|
|
Dưới 61
|
5.040.000 đồng/quý
|
4.830.000 đồng/quý
|
|
Dưới 76
|
5.880.000 đồng/quý
|
5.670.000 đồng/quý
|
|
Dưới 91
|
6.720.000 đồng/quý
|
6.510.000 đồng/quý
|
|
Dưới 121
|
7.560.000 đồng/quý
|
7.350.000 đồng/quý
|
|
Dưới 151
|
8.400.000 đồng/quý
|
8.190.000 đồng/quý
|
|
Dưới 181
|
9.240.000 đồng/quý
|
9.030.000 đồng/quý
|
|
Từ 181 trở lên
|
Mỗi hóa đơn phát sinh thêm, tính phí 21.000 đồng/hóa đơn
|
GỌI NGAY
Nhiệm vụ của Anpha đối với dịch vụ kế toán, tư vấn thuế hộ kinh doanh cá thể
Tương tự như dịch vụ kế toán trọn gói dành cho doanh nghiệp, đối với mô hình hộ kinh doanh cá thể (hộ gia đình kinh doanh), Anpha cũng cam kết các quyền lợi cho khách hàng như sau:
- Miễn phí phí giao nhận chứng từ, hóa đơn, sổ sách…;
- Miễn phí tư vấn cách sử dụng hóa đơn đầu vào, đầu ra hợp lý;
- Miễn phí tư vấn các quy định, chế độ kế toán cho hộ kinh doanh;
- Cam kết bảo mật thông tin kế toán, thông tin khách hàng trọn đời;
- Cam kết tiến độ và hoàn thiện các báo cáo, kê khai đúng thời gian quy định;
- Cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm với các chứng từ, sổ sách do Anpha thực hiện;
- Cam kết toàn bộ sổ sách, chứng từ được thực hiện theo đúng chuẩn mực kế toán hiện hành;
- Rà soát toàn bộ chứng từ, hóa đơn, sổ sách mà kế toán của hộ kinh doanh đã thực hiện và tư vấn điều chỉnh nếu có sai sót.
1. Các loại sổ sách hộ kinh doanh, sổ sách kế toán hộ kinh doanh
Từ ngày 01/01/2026, các hộ kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai sẽ thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư 152/2025/TT-BTС về việc lập chứng từ, mở sổ, ghi sổ kế toán và lưu trữ sổ kế toán.
➧ Đối với HKD thuộc diện không chịu thuế GTGT và thuế TNCN
Hộ kinh doanh chỉ cần làm sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ - Mẫu số S1a-HKD.
➧ Đối với HKD nộp thuế thuế GTGT và thuế TNCN theo tỷ lệ % trên doanh thu
Các loại sổ kế toán, chứng từ của hộ kinh doanh được quy định như sau:
- Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ - Mẫu số S2a-HKD;
- Hóa đơn;
- Các chứng từ khác làm căn cứ xác định và kê khai doanh thu như giấy nộp tiền NSNN, giấy báo nợ của ngân hàng, giấy báo có của ngân hàng, ủy nhiệm chi…
➧ Đối với HKD tính thuế GTGT theo tỷ lệ % trên doanh thu & thuế TNCN trên thu nhập tính thuế
Các loại sổ kế toán của hộ kinh doanh được quy định như sau:
- Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ - Mẫu số S2b-HKD;
- Sổ chi tiết doanh thu, chi phí - Mẫu số S2c-HKD;
- Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa - Mẫu số S2d-HKD;
- Sổ chi tiết tiền - Mẫu số S2e-HKD.
Các loại chứng từ kế toán mà hộ kinh doanh được áp dụng bao gồm:
- Hóa đơn;
- Bảng kê mua hàng hóa, dịch vụ (nếu người bán hàng không có hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng);
- Các chứng từ khác làm căn cứ xác định và kê khai doanh thu như giấy nộp tiền NSNN, giấy báo nợ của ngân hàng, giấy báo có của ngân hàng, ủy nhiệm chi…
➧ Đối với HKD thuộc diện chịu các loại thuế khác
Hộ kinh doanh chịu các loại thuế khác như: thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế bảo vệ môi trường, thuế sử dụng đất… thì ngoài các giấy tờ thuộc 2 trường hợp kể trên, HKD cần bổ sung sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác - Mẫu số S3a-HKD.
TẢI MIỄN PHÍ:
>> Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ - Mẫu số S1a-HKD, mẫu số S2a-HKD & mẫu số S2b-HKD;
>> Sổ chi tiết doanh thu, chi phí - Mẫu số S2c-HKD;
>> Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa - Mẫu số S2d-HKD;
>> Sổ chi tiết tiền - Mẫu số S2e-HKD.
>> Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác - Mẫu số S3a-HKD;
>> Trọn bộ biểu mẫu sổ kế toán hộ kinh doanh - Theo Thông tư 152/2025/TT-BTС.
2. Quy định chung về kế toán thuế cho hộ kinh doanh cá thể
Dưới đây là các quy định chung về kế toán thuế cho mô hình hộ kinh doanh cá thể như các loại thuế phải nộp, phương pháp tính thuế, thời hạn nộp và kê khai thuế.
➧ Các loại thuế hộ kinh doanh phải nộp
Hiện nay, hộ kinh doanh cá thể phải thực hiện kê khai và nộp 2 loại thuế sau:
- Thuế giá trị gia tăng (GTGT);
- Thuế thu nhập cá nhân (TNCN).
Ngoài ra, tùy vào lĩnh vực hoạt động mà hộ kinh doanh có thể phải nộp thêm các loại thuế khác như: thuế tài nguyên, thuế bảo vệ môi trường…
>> Tham khảo thêm: Các loại thuế hộ kinh doanh cá thể phải nộp.
➧ Phương pháp tính thuế hộ kinh doanh
Trước ngày 01/01/2026, hộ kinh doanh cá thể có thể tính thuế theo 3 cách gồm: tính theo phương pháp kê khai, phương pháp theo từng lần phát sinh và phương pháp khoán.
Tuy nhiên kể từ ngày 01/01/2026, hình thức nộp thuế khoán sẽ chính thức bị xóa bỏ. Theo đó, HKD thực hiện nghĩa vụ thuế tương ứng với từng nhóm doanh thu như sau:
|
Nghĩa vụ thuế
|
Doanh thu ≤ 500 triệu
|
500 triệu < Doanh thu ≤ 3 tỷ
|
Doanh thu > 3 tỷ
|
|
Thuế GTGT
|
Không phải nộp
|
Tính theo tỷ lệ % doanh thu
|
|
Thuế TNCN
|
Không phải nộp
|
- Tính theo tỷ lệ % doanh thu
- Có thể chọn phương thức tính trên thu nhập tính thuế x 17%
|
Tính trên thu nhập tính thuế x 17%
|
(Đvt: đồng)
Tham khảo thêm:
>> Bỏ thuế khoán hộ kinh doanh tính thuế hộ kinh doanh thế nào;
>> So sánh hộ kinh doanh nộp thuế phương pháp khoán & kê khai;
>> Cách tra cứu trạng thái phương pháp tính thuế hộ kinh doanh.
➧ Thời hạn kê khai thuế của hộ kinh doanh
|
Doanh thu ≤ 500 triệu
|
500 triệu < Doanh thu ≤ 3 tỷ
|
Doanh thu > 3 tỷ
|
- Kê khai 2 lần/năm hoặc 1 lần/năm
- Kê khai đầu năm hoặc giữa năm
|
- Kê khai theo quý (4 lần/năm)
- Quyết toán thuế nếu lựa chọn phương thức tính thuế trên thu nhập tính thuế x 17%
|
- Kê khai theo tháng (nếu doanh thu > 50 tỷ) hoặc quý
- Quyết toán năm
|
(Đvt: đồng)
Về thời hạn nộp tờ khai và tiền thuế:
- Nếu kê khai theo quý: Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu của quý tiếp theo;
- Nếu kê khai theo tháng: Chậm nhất là ngày 20 của tháng liền kề.
>> Tham khảo thêm: Thời hạn nộp tờ khai thuế, báo cáo thuế theo quý & theo tháng.
Các câu hỏi thường gặp về chế độ kế toán cho hộ kinh doanh
1. Bảng giá dịch vụ kế toán Đà Nẵng của Anpha đối với hộ kinh doanh là bao nhiêu?
Tùy vào ngành nghề, lĩnh vực hoạt động và khu vực đăng ký hộ kinh doanh cũng như số lượng hóa đơn phát sinh mà trọn gói dịch vụ kế toán thuế của Anpha sẽ có sự thay đổi. Tại Đà Nẵng, giá dịch vụ kế toán hộ kinh doanh của Anpha dao động từ 699.000 đồng.
>> Tham khảo chi tiết bảng báo giá dịch vụ kế toán thuế HKD của Anpha: Giá dịch vụ kế toán thuế.
2. Chế độ kế toán đối với hộ kinh doanh gồm những gì?
Mô hình hộ kinh doanh cá thể cần nắm các quy định về kế toán như sau:
- Các loại thuế phải nộp bao gồm: thuế GTGT, thuế TNCN…;
- Thời hạn kê khai và phương pháp tính thuế: tùy vào nhóm doanh thu;
- Ngoài ra, luật cũng quy định cụ thể các loại sổ kế toán, chứng từ kế toán của hộ kinh doanh.
>> Bạn có thể tham khảo chi tiết tại nội dung: Chế độ kế toán hộ kinh doanh.
3. Hộ kinh doanh có được xuất hóa đơn VAT không?
Hộ kinh doanh không được xuất hóa đơn VAT mà chỉ được phép xuất hóa đơn bán hàng.
4. Hộ kinh doanh nhỏ lẻ có phải nộp thuế không?
HKD có doanh thu 1 năm từ 500 triệu đồng trở xuống sẽ không phải nộp thuế. Còn nếu trên mức này thì có nghĩa vụ nộp tối thiểu 2 loại thuế sau: thuế GTGT, thuế TNCN. Theo đó, tùy vào doanh thu, quy mô hoạt động mà quy định thuế cho mỗi hộ kinh doanh sẽ khác nhau.
Tham khảo:
>> Quy định chung về kế toán thuế cho hộ kinh doanh cá thể;
>> Hướng dẫn cách tính thuế cho hộ kinh doanh nhỏ lẻ.
5. Thời hạn nộp tờ khai và thời hạn nộp thuế của hộ kinh doanh?
Quy định thời gian nộp tờ khai và tiền thuế hộ kinh doanh như sau:
- Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu quý tiếp theo cho HKD kê khai theo quý;
- Chậm nhất ngày 20 của tháng liền kề cho những hộ kinh doanh kê khai theo tháng.
>> Tham khảo: Quy định thời hạn kê khai và nộp thuế hộ kinh doanh cá thể.
Gọi cho chúng tôi theo số 0901 042 555 (Miền Bắc) - 0939 35 6866 (Miền Trung) - 0902 60 2345 (Miền Nam) để được hỗ trợ.