Các biểu mẫu tờ khai đăng ký thuế mới nhất - từ 01/07/2026

Biểu mẫu đăng ký MST cá nhân, đăng ký thuế hộ kinh doanh, đăng ký mã số thuế nhà thầu, mẫu tờ khai đăng ký thuế mới nhất theo Thông tư 90/2026/TT-BTC

Ngày 30/06/2026, Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế. Dưới đây, Kế toán Anpha đã tổng hợp các biểu mẫu đăng ký thuế được ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC.

I. Tổng hợp mẫu tờ khai đăng ký thuế mới nhất theo Thông tư 90

1. Đăng ký mã số thuế tổ chức, cơ quan

➧ Hồ sơ đăng ký thuế

STT

Tên mẫu biểu

Tải miễn phí

Đối tượng áp dụng

1

Tờ khai đăng ký thuế (dùng cho tổ chức được cấp MST 10 chữ số)

01-ĐKT

Tổ chức

2

Tờ khai đăng ký thuế (dùng cho đơn vị phụ thuộc, ĐĐKD và tổ chức khác trực tiếp phát sinh nghĩa vụ thuế, thuộc diện được cấp MST 13 chữ số)

02-ĐKT

Tổ chức

3

Tờ khai đăng ký thuế (dùng cho các cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện tổ chức quốc tế) 

06-ĐKT

Tổ chức

4

Tờ khai đăng ký thuế (dùng cho nhà cung cấp nước ngoài có hoạt động kinh doanh thương mại điện tử, nền tảng số và các dịch vụ khác tại Việt Nam)

01/NCCNN

Tổ chức

 

➧ Hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký thuế

STT

Tên mẫu biểu

Tải miễn phí

Đối tượng áp dụng

1

Tờ khai điều chỉnh, bổ sung thông tin đăng ký thuế

08-MST

- Doanh nghiệp, HTX

- Tổ chức

- HKD, CNKD

- Cá nhân, các đối tượng khác

2

Văn bản đăng ký chuyển địa điểm tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đến

30/ĐKT

Tổ chức

3

Văn bản đăng ký hủy chuyển địa điểm 

31/ĐKT

Tổ chức

4

Tờ khai điều chỉnh, bổ sung thông tin đăng ký thuế (dùng cho nhà cung cấp nước ngoài có hoạt động kinh doanh thương mại điện tử, nền tảng số và các dịch vụ khác tại Việt Nam)

01-1/NCCNN

Tổ chức

 
2. Đăng ký MST cá nhân, thay đổi thông tin đăng ký thuế của cá nhân

Đối với cá nhân đăng ký MST hoặc cần thay đổi thông tin đăng ký thuế, bao gồm cả cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công, các biểu mẫu được sử dụng như sau:

➧ Hồ sơ đăng ký thuế

STT

Tên mẫu biểu

Tải miễn phí

Đối tượng áp dụng

1

Tờ khai đăng ký thuế (dùng cho cá nhân không kinh doanh trực tiếp đăng ký thuế)

05-ĐKT

Cá nhân

2

Tờ khai đăng ký thuế tổng hợp của cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công (dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền)

05-ĐKT-TH

Tổ chức

 

➧ Hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký thuế

STT

Tên mẫu biểu

Tải miễn phí

Đối tượng áp dụng

1

Tờ khai điều chỉnh, bổ sung thông tin đăng ký thuế

08-MST

- Doanh nghiệp, HTX

- Tổ chức

- HKD, CNKD

- Cá nhân, các đối tượng khác

 
3. Đăng ký MST người phụ thuộc, thay đổi thông tin thuế NPT

STT

Tên mẫu biểu

Tải miễn phí

Đối tượng áp dụng

1

Bảng kê khai về người phải trực tiếp nuôi dưỡng

07/XN-NPT-TNCN

Cá nhân

2

Tờ khai đăng ký thuế (dùng cho cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp đăng ký thuế, thay đổi thông tin NPT)

20-ĐKT

Cá nhân

3

Tờ khai đăng ký thuế tổng hợp người phụ thuộc của cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (dùng cho cơ quan chi trả thu nhập đăng ký cho cá nhân có ủy quyền)

20-ĐKT-TH

Tổ chức

 
4. Đăng ký thuế hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

➧ Hồ sơ đăng ký thuế

STT

Tên mẫu biểu

Tải miễn phí

Đối tượng áp dụng

1

Tờ khai đăng ký thuế (dùng cho hộ gia đình, cá nhân kinh doanh)

03-ĐKT

- Hộ gia đình

- Hộ kinh doanh

- Cá nhân kinh doanh

 

➧ Hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký thuế

STT

Tên mẫu biểu

Tải miễn phí

Đối tượng áp dụng

1

Tờ khai điều chỉnh, bổ sung thông tin đăng ký thuế

08-MST

- Doanh nghiệp, HTX

- Tổ chức

- HKD, cá nhân kinh doanh

- Cá nhân, các đối tượng khác

 
5. Đăng ký thuế nhà thầu

STT

Tên mẫu biểu

Tải miễn phí

Đối tượng áp dụng

1

Tờ khai đăng ký thuế (dùng cho nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài và ban điều hành liên quan)

04-ĐKT

Tổ chức

2

Tờ khai đăng ký thuế (dùng cho tổ chức, cá nhân khấu trừ, nộp thay thuế)

04.1-ĐKT

Tổ chức, cá nhân

3

Tờ khai đăng ký thuế (dùng cho tổ chức ủy nhiệm thu)

04.4-ĐKT

Tổ chức

 
6. Bảng kê đăng ký thuế

STT

Tên mẫu biểu

Tải miễn phí

Đối tượng áp dụng

1

Bảng kê các công ty con, công ty thành viên

BK01-ĐKT

Tổ chức

2

Bảng kê các đơn vị phụ thuộc

BK02-ĐKT

Tổ chức

3

Bảng kê địa điểm kinh doanh

BK03-ĐKT

Tổ chức

4

Bảng kê các nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài

BK04-ĐKT

Tổ chức

5

Bảng kê các hợp đồng nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế thông qua bên Việt Nam

BK04.1-ĐKT

Tổ chức

6

Bảng kê các nhà thầu, nhà đầu tư dầu khí

BK05-ĐKT

Tổ chức

7

Bảng kê góp vốn của tổ chức, cá nhân

BK06-ĐKT

Tổ chức

8

Bảng kê chủ sở hữu pháp lý, chủ sở hữu hưởng lợi của công ty nước ngoài có chi nhánh văn phòng đại diện tại Việt Nam

BK07-ĐKT

Tổ chức

 
7. Hồ sơ, văn bản khác

STT

Tên mẫu biểu

Tải miễn phí

Đối tượng áp dụng

1

Thông báo về việc tạm ngừng hoạt động, kinh doanh/tiếp tục hoạt động, kinh doanh trở lại trước thời hạn

23/ĐKT

Tổ chức, HKD, cá nhân kinh doanh

2

Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế

24/ĐKT

- Tổ chức

- Doanh nghiệp, HTX, tổ hợp tác

- Đơn vị phụ thuộc

- HKD, hộ gia đình, CNKD và các đối tượng khác

3

Văn bản đề nghị khôi phục mã số thuế

25/ĐKT

Tổ chức, HKD, cá nhân kinh doanh, cá nhân

4

Giấy ủy quyền đăng ký thuế

41/UQ-ĐKT

Cá nhân


Có thể bạn quan tâm: 

>> Cách đăng ký MST nhà thầu;

>> Cách đăng ký thuế lần đầu - online;

>> Cách ghi tờ khai đăng ký thuế.

II. Câu hỏi thường gặp về mẫu tờ khai đăng ký thuế

1. Thời hạn nộp mẫu 01-ĐKT - Tờ khai đăng ký thuế đối với tổ chức thuộc diện đăng ký trực tiếp với cơ quan thuế là bao lâu?

Hạn đăng ký thuế là 10 ngày làm việc, kể từ ngày được cấp giấy phép thành lập và hoạt động hoặc quyết định thành lập, ngày khai trương hoạt động chi nhánh, văn phòng giao dịch của tổ chức tín dụng.

2. Hạn chót công ty phải đăng ký MST thu nhập cá nhân cho người lao động là khi nào?

Từ ngày 01/07/2026, khi phát sinh chi trả thu nhập cho người lao động chưa có MST, đơn vị chi trả phải đăng ký thuế ngay cho người lao động chậm nhất vào ngày cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ khai thuế TNCN kỳ đó.

Ví dụ:

Người lao động lần đầu được công ty trả thu nhập lần đầu vào 20/08/2026, công ty phải đăng ký thuế thay cho người lao động chậm nhất vào 31/20/2026.

3. Quy định thời hạn nộp hồ sơ chấm dứt MST sau khi có quyết định giải thể là mấy ngày?

Hạn là 10 ngày làm việc kể từ ngày có văn bản chấm dứt/chấm dứt hoạt động kinh doanh/ngày kết thúc hợp đồng.

Đông Trúc - Phòng Kế toán Anpha

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Đánh giá chất lượng bài viết, bạn nhé!

0.0

Chưa có đánh giá nào
Chọn đánh giá

Gửi đánh giá

BÌNH LUẬN - HỎI ĐÁP

Hãy để lại câu hỏi của bạn, chúng tôi sẽ trả lời TRONG 15 PHÚT

SĐT và email sẽ được ẩn để bảo mật thông tin của bạn GỬI NHANH