30 từ viết tắt & 95 thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Kế toán

Tổng hợp các thuật ngữ kế toán tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Anh chuyên ngành kế toán là gì? 35 từ viết tắt và các nguyên tắc kế toán cơ bản bằng tiếng Anh.

Các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Anh phổ biến hiện nay sẽ được Anpha tổng hợp trong bài viết này.

I. Kế toán là gì?

Kế toán (accounting) là quá trình thu thập, ghi chép, báo cáo thông tin tài chính cho một tổ chức hoặc cá nhân. 

Các công việc kế toán (accounting tasks) gồm:

Nhiệm vụ kế toán (the responsibilities of an accountant): Giúp tổ chức hoặc cá nhân quản lý, hiểu rõ về tình hình tài chính cũng như hỗ trợ trong việc ra quyết định kinh doanh.

Có thể bạn quan tâm:

>> Kế toán công nợ là gì;

>> Kế toán trưởng là gì;

>> Dịch vụ kế toán là gì;

>> Sổ sách kế toán là gì;

>> Kế toán và kiểm toán khác nhau như thế nào.

II. Các thuật ngữ kế toán tiếng Anh, từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

STT

Thuật ngữ tiếng Anh trong kế toán

Bản dịch tiếng Anh chuyên ngành kế toán

1

Accounting

Kế toán

2

Accounting entry

Bút toán

3

Audit

Kiểm toán

4

Financials

Tài chính

5

Bookkeeper

Người ghi sổ

6

Invoice

Hóa đơn

7

Figures in

Đơn vị tính

8

Accumulated

Lũy kế

9

Net assets

Tài sản thuần

10

Owner’s equity

Vốn chủ sở hữu

11

Dividends

Cổ tức

12

Revenue

Doanh thu

13

Expense

Chi phí

14

Instruments and tools

Công cụ dụng cụ (CCDC)

15

Inventory/stock

Hàng tồn kho

16

Finished goods

Thành phẩm

17

Raw materials

Nguyên vật liệu (NVL)

18

Transfer

Chuyển khoản

19

Debit note

Giấy báo nợ

20

Credit note

Giấy báo có

21

Cash in hand

Tiền mặt

22

Cash at bank

Tiền gửi ngân hàng

23

Goods in transit for sale

Hàng hóa gửi đi bán

24

Purchased goods in transit

Hàng hóa mua đang đi đường

25

Provision for devaluation of stocks

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

26

Long-term borrowings

Vay dài hạn

27

Short-term borrowings

Vay ngắn hạn

28

Long-term mortgages, deposits, collateral

Khoản thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn

29

Long-term security investments

Đầu tư tài chính dài hạn

30

Short-term security investments

Đầu tư tài chính ngắn hạn

31

Advanced payments to suppliers

Khoản trả trước cho nhà cung cấp

32

Accounts payable

Nợ phải trả

33

Accounts receivable

Nợ phải thu

34

Receivables from customers

Phải thu của khách hàng

35

Sales expenses

Chi phí bán hàng

36

Deferred expenses

Chi phí trả trước

37

Deferred revenue

Doanh thu chưa thực hiện

38

Sales returns

Hàng bán bị trả lại

39 

Total assets

Tổng tài sản

40

Total liabilities and owner’s equity

Tổng nguồn vốn

41

Total liabilities

Tổng nợ phải trả

42

Short-term liabilities

Nợ ngắn hạn

43

Long-term liabilities

Nợ dài hạn

44

Advances to employees

Khoản tạm ứng cho nhân viên

45

Payables to employee

Khoản phải trả nhân viên

46

Debt comparison

Đối chiếu công nợ

47

Outstanding debt

Nợ chưa thanh toán

48

Debt report

Báo cáo công nợ

49

Tangible fixed assets

Tài sản cố định hữu hình

50

Intangible fixed assets

Tài sản cố định vô hình

51

Depreciation of fixed assets

Hao mòn lũy kế TSCĐ hữu hình

52

Depreciation of intangible fixed assets

Hao mòn lũy kế TSCĐ vô hình

53

Depreciation of leased fixed assets

Hao mòn lũy kế TSCĐ thuê tài chính

54

Disposal of fixed assets

Thanh lý tài sản cố định

55

Depreciation/amortization

Khấu hao

56

Straight-line method

Phương pháp đường thẳng

57

Accelerated depreciation

Khấu hao nhanh

58

Operating profit

Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh

59

Revenue deductions

Các khoản giảm trừ doanh thu

60

Discounts allowed

Chiết khấu bán hàng

61

Cash discounts

Chiết khấu tiền mặt

62

Cost of goods sold

Giá vốn hàng bán

63

General and administrative expenses

Chi phí quản lý doanh nghiệp

64

Expenses for financial activities

Chi phí hoạt động tài chính

65

Income from financial activities

Thu nhập hoạt động tài chính

66

Construction in progress

Chi phí xây dựng dở dang

67

Gross revenue/income

Doanh thu gộp

68

Gross profit

Lợi nhuận gộp

69

Gross loss

Lỗ gộp

70

Net revenue/income

Doanh thu thuần

71

Net profit

Lợi nhuận thuần

72

Net loss

Lỗ ròng

73

Net book value

Giá trị thuần

74

Retained earnings

Lợi nhuận chưa phân phối

75

Exchange rate differences

Chênh lệch tỷ giá

76

Financial accounting

Kế toán tài chính

77

Managerial accounting

Kế toán quản trị

78

Internal auditor

Kiểm toán nội bộ

79

Auditing account

Kiểm toán tài khoản

80

Account reconciliation

Đối chiếu tài khoản

81

General ledger

Sổ cái

82

Horizontal accounts

Báo cáo chữ T

83

Financial statements

Báo cáo tài chính

84

Balance sheet

Bảng cân đối kế toán

85

Income statement

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

86

Cash flow statement

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

87

Concepts of accounting

Các nguyên tắc kế toán

88

Historical cost principle

Nguyên tắc giá gốc

89

Conservatism

Nguyên tắc thận trọng

90

Consistency

Nguyên tắc nhất quán

91

Welfare and reward fund

Quỹ phúc lợi, khen thưởng

92

Investment and development fund

Quỹ đầu tư phát triển

93

Income tax

Thuế thu nhập

94

Taxes and other payables to the state/nation’s budget

Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

95

Accounting software

Phần mềm kế toán

>> Có thể bạn quan tâm: 7 loại sổ sách kế toán cho hộ kinh doanh.

III. Các từ viết tắt tiếng Anh trong kế toán

STT

Thuật ngữ tiếng Anh trong kế toán

Bản dịch tiếng Anh chuyên ngành kế toán

1

V.A.T (Value Added Tax)

Thuế giá trị gia tăng

2

P.I.T (Personal Income Tax)

Thuế thu nhập cá nhân

3

C.I.T (Company Income Tax)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

4

B.B (Bill - Book)

Số hóa đơn

5

CD (Certificate of Deposit)

Chứng chỉ tiền gửi

6

COD (Cash On Delivery)

Thanh toán khi nhận hàng

7

M.O (Money Order)

Bưu phiếu

8

B.L (Bill of Lading)

Vận đơn

9

B.S (Balance Sheet)

Bảng cân đối kế toán

10

B.V (Book Value)

Giá trị sổ sách

11

B.R (Bills Receivable)

Khoản phải thu

12

A.R (Accounts Receivable)

Nợ phải thu

13

A.P (Accounts Payable)

Nợ phải trả

14

A.S (Account Sales)

Sổ bán hàng

15

C.B (Cash Book)

Sổ tiền mặt

16

COGS (Cost of Goods Sold)

Giá vốn hàng bán

17

FIFO (First In First Out)

Phương pháp nhập trước - xuất trước

18

LIFO (Last In First Out)

Phương pháp nhập sau - xuất trước

19

EBIT (Earnings Before Interest and Tax)

Lợi nhuận trước thuế và lãi vay

20

EBITDA (Earnings Before Interest, Tax, Depreciation and Amortization)

Lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao

21

C.A (Chartered Accountant)

Chuyên viên kế toán

22

CA (Chief Accountant)

Kế toán trưởng

23

CEO (Chief Executive Officer)

Giám đốc điều hành

24

CFO (Chief Financial Officer)

Giám đốc tài chính

25

CAPM (Capital Asset Pricing Model)

Mô hình định giá tài sản vốn

26

GAAP (Generally Accepted Accounting Principles)

Nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung

27

VAS (Vietnamese Accounting Standards)

Chuẩn mực kế toán Việt Nam

28

IAS (International Accounting Standards)

Chuẩn mực kế toán quốc tế

29

IFRS (International Financial Reporting Standards)

Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế

30

IASC (International Accounting Standards Committee)

Ủy ban Chuẩn mực Kế toán Quốc tế

Tìm hiểu thêm:

>> Tổng quan Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam VAS;

>> 7 nguyên tắc kế toán cơ bản - Update mới nhất.

IV. Các nguyên tắc kế toán bằng tiếng Anh

STT

Thuật ngữ tiếng Anh trong kế toán

Bản dịch tiếng Anh chuyên ngành kế toán

1

The going concern principle states that the company is expected to continue operating for the foreseeable future

Nguyên tắc hoạt động liên tục quy định rằng doanh nghiệp được giả định sẽ tiếp tục hoạt động trong tương lai gần

2

The cost principle states that assets should be recorded at their historical cost

Nguyên tắc giá gốc quy định rằng tài sản phải được ghi nhận theo giá trị ban đầu

3

The matching principle states that expenses should be matched with the revenues they generate

Nguyên tắc phù hợp quy định rằng chi phí phải được ghi nhận phù hợp với doanh thu mà chúng tạo ra

4

The revenue recognition principle states that revenue should be recognized when the product or service has been delivered to the customer

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu quy định rằng doanh thu được ghi nhận khi hàng hóa hoặc dịch vụ đã được cung cấp cho khách hàng

5

The prudence principle states that accountants should recognize losses or expenses when they are probable, but not recognize gains until they are realized

Nguyên tắc thận trọng quy định rằng các khoản lỗ hoặc chi phí phải được ghi nhận khi có khả năng phát sinh, nhưng lợi nhuận chỉ ghi nhận khi đã thực hiện

6

The relevance principle states that financial information should be relevant to the decision-making needs of users

Nguyên tắc thích hợp quy định rằng thông tin tài chính phải phù hợp với nhu cầu ra quyết định của người sử dụng

7

The reliability principle states that financial information should be reliable

Nguyên tắc độ tin cậy quy định rằng thông tin tài chính phải đáng tin cậy

8

The timeliness principle states that financial information should be timely

Nguyên tắc kịp thời quy định rằng thông tin tài chính phải được cung cấp đúng thời điểm

>> Tham khảo thêm: Những điều cần biết về nguyên tắc trọng yếu trong kế toán.

V. Ví dụ các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành kế toán 

1. Can you prepare the tax returns for submission for the next month? 

Bạn có thể chuẩn bị tờ khai thuế để nộp trong tháng tới không?

2. Can you provide the financial statements this year? 

Bạn có thể cung cấp các báo cáo tài chính năm nay không?

3. The financial statements audit is scheduled for next quarter.

Cuộc kiểm toán báo cáo tài chính sẽ diễn ra vào quý tới.

4. Please update the accounts receivable and payable report.

Vui lòng cập nhật báo cáo công nợ phải thu và phải trả.

Có thể bạn cần: 

>> Accounting service and tax report - Only from 1.000.000VNĐ/month;

>> Bookkeeping service - Only from 2.500.000VNĐ.

VI. Các câu hỏi liên quan đến từ vựng kế toán tiếng Anh

1. What is the job of a tax accountant? (công việc của 1 kế toán thuế là gì?)

Work with clients to produce tax return documents that follow tax laws and regulations (làm việc với khách hàng để lập các tài liệu khai thuế phù hợp với luật thuế và quy định).

2. Which types of tax declarations must be submitted monthly or quarterly (các loại tờ khai thuế nào phải nộp hàng tháng hoặc hàng quý)?

  • VAT Declaration (tờ khai thuế GTGT);
  • PIT Return (tờ khai thuế TNCN).

3. What is purpose of the income statement (mục đích của báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là gì)?

To show managers and investors whether the company made a profit or a loss during the period being reported (để các nhà quản lý và nhà đầu tư biết liệu công ty có lãi hay lỗ trong kỳ báo cáo).

4. Which report shows the cash is generated and spent during a given time period (báo cáo nào cho thấy tiền mặt được tạo ra và chi tiêu trong một khoảng thời gian nhất định)? 

The cash flow statement (báo cáo lưu chuyển tiền tệ).

Ngọc Linh - Phòng Kế toán Anpha

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Đánh giá chất lượng bài viết, bạn nhé!

0.0

Chưa có đánh giá nào
Chọn đánh giá

Gửi đánh giá

BÌNH LUẬN - HỎI ĐÁP

Hãy để lại câu hỏi của bạn, chúng tôi sẽ trả lời TRONG 15 PHÚT

SĐT và email sẽ được ẩn để bảo mật thông tin của bạn GỬI NHANH